Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh: Định nghĩa, cách dùng, bài tập

Trạng từ chỉ tần suất xuất hiện rất nhiều trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Bài viết dưới đây sẽ khái quát cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh cũng như đưa ra một số bài tập áp dụng. Cùng Pasal Junior học tiếng Anh nhé!

1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 

Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) là loại trạng từ được sử dụng nhằm mô tả, diễn đạt về mức độ thường xuyên của một hiện tượng, sự việc, hành động nào đó. Bạn thường sẽ nhìn thấy các trạng từ này trong cấu trúc câu hiện tại đơn, nhằm miêu tả những hành động có tính chất lặp đi lặp lại.

Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh
Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

Ví dụ:

  • Orlando usually runs in the Central park at 5 p.m

Orlando thường chạy ở Công viên Trung tâm lúc 5 giờ chiều.

  • Anna is sick, she rarely comes out of her room. 

Anna đang bị ốm, cô ấy hiếm khi ra khỏi phòng.

Trạng từ chỉ tần suất còn được sử dụng linh hoạt cho nhiều mục đích khác, nhằm diễn đạt những quan điểm, thái độ khác nhau của người nói.

Ví dụ:

  • I think Rory always complains about her food.

Tớ nghĩ Rory luôn phàn nàn về đồ ăn của cô ấy.

2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh
Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

2.1. Diễn tả mức độ thường xuyên diễn ra của hành động

Đối với trường hợp này, trạng từ chỉ tần suất được sử dụng để diễn tả tần suất, mức độ thường xuyên diễn ra của một hành động.

Ví dụ:

  • I often play games and watch TV shows in my free time. 

Tôi thường chơi trò chơi và xem các chương trình tivi khi rảnh.

  • My mother always waters the plants before going to work.

Mẹ mình luôn tưới cây trước khi đi làm.

2.2. Trả lời cho câu hỏi “How often”

Bên cạnh mục đích dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của hành động, trạng từ còn được sử dụng nhằm trả lời câu hỏi “How often?”

Ví dụ:

  • How often do you go to the park?

Bạn có thường tới công viên không?

  • I go to the park sometimes. Maybe twice a week.

Thỉnh thoảng mình đi tới công viên. Khoảng hai lần mỗi tuần.

  • How often do you cook pasta?

Bạn có thường hay nấu mì Ý không?

  • Rarely, because my family prefer Vietnamese food more.

Rất hiếm khi, vì gia đình mình thích đồ ăn Việt Nam hơn.

3. Một số lưu ý về vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu

Trạng từ chỉ tần suất cũng xuất hiện trong các vị trí tương tự với các trạng từ khác trong câu tiếng Anh. Tuy nhiên, mỗi vị trí lại diễn tả một ý nghĩa khác nhau.

Trạng từ chỉ tần suất cũng xuất hiện trong các vị trí tương tự với các trạng từ khác trong câu tiếng Anh.
Trạng từ chỉ tần suất cũng xuất hiện trong các vị trí tương tự với các trạng từ khác trong câu tiếng Anh.

3.1. Đứng đằng trước động từ thường

Ví dụ:

  • Tommy always takes pill before going to sleep. 

Tommy luôn luôn uống thuốc trước khi đi ngủ.

  • My father usually wakes up at 6 a.m.

Bố tôi thường ngủ dậy lúc 6 giờ sáng.

3.2. Đứng đằng sau động từ “to be”

Trạng từ này có thể ở vị trí sau động từ “to be” hoặc sau động từ chính ở thì hiện tại đơn.

Ví dụ:

  • She is often brag about her wealthy background. 

Cô ấy thường khoe khoang về gia cảnh giàu có của cô ta.

  • Tommy is often bubbly, but today he seems to be upset.

Tommy thường khá vui vẻ, nhưng hôm nay có vẻ cậu ấy buồn bực.

3.3. Đừng đằng sau trợ động từ

Trạng từ chỉ tần suất cũng có thể đứng ở vị trí sau trợ động từ hoặc động từ đặc biệt.

Ví dụ:

  • Sarah has never traveled to India. 

Sarah chưa bao giờ du lịch đến Ấn Độ.

  • I don’t often do the dishes, but today my mom is sick.

Mình không thường rửa bát đũa, nhưng hôm nay mẹ mình bị ốm.

3.4. Đứng ở vị trí đầu câu hoặc cuối câu

Khi trạng từ tần suất được đặt ở đầu câu, sẽ nhấn mạnh hơn về mức độ của hành động (trừ hardly, always, ever và never). 

Ví dụ:

  • Normally my sister goes swimming on Friday. 

Thường chị gái mình hay đi bơi vào thứ Sáu.

  • Usually my mother doesn’t let me do my makeup.

Thường thì mẹ tớ không cho tớ trang điểm đâu.

Cũng có thể đặt các trạng từ chỉ tần suất ở cuối câu. Sắc thái nghĩa của chúng giống như khi đặt ở giữa câu, không có sự thay đổi gì.

Ví dụ:

  • My sister goes shopping on Sunday usually. = My sister usually goes shopping on Sunday. 

Chị gái mình thường đi mua sắm vào chủ nhật.

3. Các trạng từ chỉ tần suất thông dụng trong tiếng Anh

Dưới đây là tổng hợp các trạng từ chỉ tần suất thường được sử dụng trong tiếng Anh:

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Always

/ɔːlweɪz/

Luôn luôn

Frequently

/ˈfrikwəntli/

Thường thường

Generally

/dʒenrəli/

Thông thường, thường lệ

Hardly ever

/hɑːʳdli evəʳ/

Hầu như không bao giờ

Never

/nevəʳ/

Không bao giờ

Normally

/nɔːʳməli/

Thường xuyên

Occasionally

/əˈkeɪʒənəlɪ/

Thỉnh thoảng

Often

/ɒfən/

Thường

Rarely

/reəʳli/

Hiếm khi

Sometimes

/sʌmtaɪmz/

Đôi khi, đôi lúc

Usually

/juːʒuəli/

Thường xuyên

4. Bài tập về trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

  1. Điền vào chỗ trống với trạng từ chỉ tần suất thích hợp: 

   – She doesn’t eat meat very _____. She’s a vegetarian.

   – I go to the gym __________, at least three times a week.

  1. Sắp xếp các từ để tạo thành câu có nghĩa, bao gồm trạng từ chỉ tần suất:

   – rarely / watches / TV / he

   – to / Lisa / talks / doesn’t / strangers / often

  1. Sử dụng trạng từ chỉ tần suất để hoàn thành câu:

   – I __________ forget to water the plants. (usually)

   – They go on vacation __________. (annually)

  1. Hoàn thành đoạn văn sử dụng các trạng từ chỉ tần suất:

   “My sister is a fitness enthusiast. She exercises __________, and __________ participates in marathons. She believes in maintaining a healthy lifestyle by avoiding eating fast food and __________ going to bed early.”

  1. Thay đổi vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu sau mà không làm thay đổi nghĩa:

   “I always complete my assignments on time.”

Đáp án:

  1. Điền vào chỗ trống với trạng từ chỉ tần suất thích hợp:

   – She doesn’t eat meat very often. She’s a vegetarian.

   – I go to the gym regularly, at least three times a week.

  1. Sắp xếp các từ để tạo thành câu có nghĩa, bao gồm trạng từ chỉ tần suất:

  – He rarely watches TV.

   – Lisa doesn’t often talk to strangers.

  1. Sử dụng trạng từ chỉ tần suất để hoàn thành câu:

   – I usually forget to water the plants.

   – They go on vacation annually.

  1. Hoàn thành đoạn văn sử dụng các trạng từ chỉ tần suất:

   “My sister is a fitness enthusiast. She exercises regularly and usually participates in marathons. She believes in maintaining a healthy lifestyle by avoiding eating fast food and consistently going to bed early.”

  1. Thay đổi vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu sau mà không làm thay đổi nghĩa:

   “I complete my assignments on time, always.”

Lời kết 

Các em cần phải nắm chắc khối lượng kiến thức THCS một cách vững vàng trước khi lên cấp. Để từ đó xây dựng cho mình một nền tảng học tiếng Anh thật tốt từ khi còn bé. Pasal Junior chúc các con học tiếng Anh thật giỏi và đạt được nhiều kết quả cao. 

 

Có thể bạn quan tâm

[Ebook + Audio] Top 10 truyện tiếng Anh cho trẻ em từ 3-6 tuổi học vựng hiệu quả 

[Ebook + Audio] Top 10 truyện tiếng Anh cho trẻ em từ 3-6 tuổi học vựng hiệu quả 

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
Tất tật điều cần biết về các chứng chỉ Cambridge

Tất tật điều cần biết về các chứng chỉ Cambridge

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
TOP 7 app học tiếng Anh miễn phí cho bé không thể bỏ qua

TOP 7 app học tiếng Anh miễn phí cho bé không thể bỏ qua

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU TIẾNG ANH CÙNG PASAL TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ MINH KHAI

CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU TIẾNG ANH CÙNG PASAL TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU TIẾNG ANH CÙNG PASAL TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN QUAN

CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU TIẾNG ANH CÙNG PASAL TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN QUAN

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
[Học cùng con] 24 quy tắc đánh vần tiếng Anh giúp chuẩn hóa phát âm cho trẻ

[Học cùng con] 24 quy tắc đánh vần tiếng Anh giúp chuẩn hóa phát âm cho trẻ

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
[Chi tiết] Ngữ pháp trọng tâm tiếng Anh lớp 2 cho bé

[Chi tiết] Ngữ pháp trọng tâm tiếng Anh lớp 2 cho bé

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
10 Nguyên tắc dạy tiếng Anh cho trẻ em mọi độ tuổi

10 Nguyên tắc dạy tiếng Anh cho trẻ em mọi độ tuổi

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
Tất tật ngữ pháp trọng tâm tiếng Anh lớp 5 chương trình mới 

Tất tật ngữ pháp trọng tâm tiếng Anh lớp 5 chương trình mới 

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
CUỘC THI NÓI TIẾNG ANH CÙNG PASAL JUNIOR! 

CUỘC THI NÓI TIẾNG ANH CÙNG PASAL JUNIOR! 

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
50+ câu đố thông minh cho học sinh tiểu học bằng tiếng Anh kèm đáp án

50+ câu đố thông minh cho học sinh tiểu học bằng tiếng Anh kèm đáp án

Nội dung chính1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh 2. Cách sử dụng trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh2.1. Diễn tả mức độ thường...

Đọc tiếp
Về đầu trang

Đăng ký nhận tư vấn